sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Ký quỹ

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA
TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

 
STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu / hợp đồng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 54,194,840 VNĐ
2 Bạc SIE Kim loại COMEX 382,470,000 VNĐ
3 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 101,992,000 VNĐ
4 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 67,569,700 VNĐ
5 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 48,446,200 VNĐ
6 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 103,266,900 VNĐ
7 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 24,223,100 VNĐ
8 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp OSE 22,236,000 VNĐ
9 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 20,398,400 VNĐ
10 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 58,645,400 VNĐ
11 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 104,541,800 VNĐ
12 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 20,908,360 VNĐ
13 Đồng CPE Kim loại COMEX 168,286,800 VNĐ
14 Đường SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 28,557,760 VNĐ
15 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 76,494,000 VNĐ
16 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 58,645,400 VNĐ
17 Lúa mì mini XW Nông sản CBOT 11,729,080 VNĐ
18 Ngô mini XC Nông sản CBOT 10,848,240 VNĐ
19 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 61,195,200 VNĐ
20 Dầu Brent QO Năng lượng ICE EU 139,984,020 VNĐ
21 Dầu WTI CLE Năng lượng NYMEX 135,139,400 VNĐ
22 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 50,996,000 VNĐ
23 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 94,690,300 VNĐ
24 Xăng pha chế RBE Năng lượng NYMEX 155,537,800 VNĐ
25 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 67,569,700 VNĐ
26 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu công nghiệp BMDX 37,111,800 VNĐ
27 Đường trắng QW Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 46,591,800 VNĐ

(Ban hành theo quyết định số 177/QĐ/TGĐ-MXV ngày 14/05/2021)