sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Ký quỹ

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA
TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu / hợp đồng
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 23,185,800 VNĐ
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 4,637,160 VNĐ
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 38,643,000 VNĐ
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 7,728,600 VNĐ
5 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 19,977,260 VNĐ
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 28,338,200 VNĐ
7 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 36,722,560 VNĐ
8 Lúa mì mini XW Nông sản CBOT 7,353,880 VNĐ
9 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 21,382,460 VNĐ
10 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 104,336,100 VNĐ
11 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 48,947,800 VNĐ
12 Đường SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 24,520,740 VNĐ
13 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 68,269,300VNĐ
14 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp TOCOM 11,000,000 VNĐ
15 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 14,169,100 VNĐ
16 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 115,929,000 VNĐ
17 Bạc SIE Kim loại COMEX 231,858,000 VNĐ
18 Đồng CPE Kim loại COMEX 96,607,500 VNĐ
19 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 25,762,000 VNĐ

(Ban hành kèm theo quyết định số 190/QĐ/TGĐ-MXV ngày 25/05/2020)