sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Ký quỹ

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA
TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu / hợp đồng
1 Bạc SIE Kim loại COMEX 419,265,000 VNĐ
2 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 111,804,000 VNĐ
3 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 67,336,500 VNĐ
4 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 54,631,500 VNĐ
5 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 102,910,500 VNĐ
6 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 19,819,800 VNĐ
7 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp TOCOM 20,979,000 VNĐ
8 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 17,787,000 VNĐ
9 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 39,385,500 VNĐ
10 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 76,230,000 VNĐ
11 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 15,246,000 VNĐ
12 Đồng CPE Kim loại COMEX 127,050,000 VNĐ
13 Đường SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 25,617,900 VNĐ
14 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 53,361,000VNĐ
15 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 48,279,000 VNĐ
16 Lúa mì mini XW Nông sản CBOT 9,655,800 VNĐ
17 Ngô ZCE Nông sản CBOT 38,115,000 VNĐ
18 Ngô mini XC Nông sản CBOT 7,623,000 VNĐ
19 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 43,705,200 VNĐ
20 Dầu Brent QO Năng lượng ICE EU 106,722,000 VNĐ
21 Dầu WTI CLE Năng lượng NYMEX 114,991,800 VNĐ
22 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 80,041,500 VNĐ
23 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 81,335,100 VNĐ
24 Xăng pha chế RBE Năng lượng NYMEX 114,345,000 VNĐ
25 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 57,495,900 VNĐ

(Ban hành kèm theo quyết định số 53/QĐ/TGĐ-MXV ngày 19/02/2021)