sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Ký quỹ

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA
TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

 
STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu / hợp đồng
1 Chì LME LEDZ/PBD Kim loại LME 80,411,500 VNĐ
2 Đồng LME LDKZ/CAD Kim loại LME 364,455,000 VNĐ
3 Kẽm LME LZHZ/ZDS Kim loại LME 95,452,500 VNĐ
4 Nhôm LME LALZ/AHD Kim loại LME 69,998,500 VNĐ
5 Niken LME LNIZ/NID Kim loại LME 201,318,000 VNĐ
6 Thiếc LME LTIZ/SND Kim loại LME 376,025,000 VNĐ
7 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 76,362,000 VNĐ
8 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 127,270,000 VNĐ
9 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 25,454,000 VNĐ
10 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 41,999,100 VNĐ
11 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 81,452,800 VNĐ
12 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 58,544,200 VNĐ
13 Lúa mì mini XW Nông sản CBOT 11,708,840 VNĐ
14 Lúa mì Kansas KWE Nông sản CBOT 59,816,900 VNĐ
15 Ngô ZCE Nông sản CBOT 61,089,600 VNĐ
16 Ngô mini XC Nông sản CBOT 12,217,920 VNĐ
17 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu công nghiệp BMDX 37,224,000 VNĐ
18 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 37,671,920 VNĐ
19 Đường trắng QW Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 46,511,400 VNĐ
20 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 67,453,100 VNĐ
21 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 48,362,600 VNĐ
22 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 229,086,000 VNĐ
23 Đường 11 SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 28,508,480 VNĐ
24 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp OSE 17,845,000 VNĐ
25 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 20,363,200 VNĐ
26 Bạc SIE Kim loại COMEX 381,810,000 VNĐ
27 Đồng CPE Kim loại COMEX 152,724,000 VNĐ
28 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 117,088,400 VNĐ
29 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 63,635,000 VNĐ
30 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICE EU 94,526,900 VNĐ
31 Dầu Brent QO Năng lượng ICE EU 139,742,460 VNĐ
32 Dầu WTI CLE Năng lượng NYMEX 138,724,300 VNĐ
33 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 69,373,720 VNĐ
34 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 63,010,220 VNĐ
35 Xăng pha chế RBE Năng lượng NYMEX 159,087,500 VNĐ

(Ban hành theo quyết định số 353/QĐ/TGĐ-MXV ngày 28/07/2021)