MC KÝ QU GIAO DCH HP ĐNG K HN TIÊU CHUN HÀNG HÓA

TI S GIAO DCH HÀNG HÓA VIT NAM

   

STT

Tên hàng hóa

Mã giao dch

Nhóm hàng hóa

S giao dch nước ngoài liên thông

Mc ký qu ban đu
 / H
p đng

1

Ngô

ZCE

Nông sn

CBOT

25,575,000

VND

2

Ngô mini

XC

Nông sn

CBOT

5,115,000

VND

3

Đu tương

ZSE

Nông sn

CBOT

43,221,750

VND

4

Đu tương mini

XB

Nông sn

CBOT

8,649,000

VND

5

Du đu tương

ZLE

Nông sn

CBOT

14,461,500

VND

6

Khô đu tương

ZME

Nông sn

CBOT

26,086,500

VND

7

Lúa mỳ

ZWA

Nông sn

CBOT

31,968,750

VND

8

Lúa mỳ mini

XW

Nông sn

CBOT

6,393,750

VND

9

Cà phê Robusta

LRC

Nguyên liu Công nghip

ICE EU

19,692,750

VND

10

Cà phê Arabica

KCE

Nguyên liu Công nghip

ICE US

76,725,000

VND

11

Cacao

CCE

Nguyên liu Công nghip

ICE US

48,592,500

VND

12

Đường

SBE

Nguyên liu Công nghip

ICE US

24,342,750

VND

13

Bông sợi

CTE

Nguyên liu Công nghip

ICE US

67,773,750

VND

14

Cao su RSS3

TRU

Nguyên liu Công nghip

TOCOM

12,840,000

VND

15

Cao su TSR20

ZFT

Nguyên liu Công nghip

SGX

14,066,250

VND

16

Bạch kim

PLE

Kim loại

NYMEX

56,265,000

VND

17

Bạc

SIE

Kim loại

COMEX

132,990,000

VND

18

Đồng

CPE

Kim loại

COMEX

61,380,000

VND

19

Quặng sắt

FEF

Kim loại

SGX

24,552,000

VND

(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 184/QĐ/MXV ngày 03 tháng 12 năm 2019)